truyền tải
- Động từ:
- Chuyển giao, đưa (thông tin, năng lượng, hàng hóa) từ nơi này đến nơi khác: "truyền tải" chỉ hành động chuyển một đối tượng (cụ thể hoặc trừu tượng) qua một phương tiện hay hệ thống nào đó để đến đích.
- Truyền đạt, biểu đạt (ý tưởng, cảm xúc): "truyền tải" cũng được dùng trong ngữ cảnh giao tiếp, nghĩa là làm cho người khác hiểu hoặc cảm nhận được điều mình muốn nói.
truyền tải (điện năng):
- Hệ thống truyền tải điện quốc gia đang được nâng cấp. (Hệ thống chuyển điện từ nhà máy đến các hộ dân đang được cải thiện.)
- Dây cáp này có khả năng truyền tải dòng điện lớn. (Dây cáp này có thể chuyển dòng điện mạnh qua nó.)
truyền tải (thông tin):
- Bài báo đã truyền tải thông điệp về bảo vệ môi trường một cách rõ ràng. (Bài báo đã chuyển thông điệp bảo vệ môi trường đến người đọc một cách dễ hiểu.)
- Ngôn ngữ cơ thể có thể truyền tải cảm xúc mà lời nói không diễn đạt được. (Cử chỉ, điệu bộ có thể biểu đạt cảm xúc mà lời nói không làm được.)
truyền tải (hàng hóa):
- Xe tải này được dùng để truyền tải hàng hóa giữa các kho. (Xe tải này chuyển hàng từ kho này sang kho khác.)
"truyền tải điện": lĩnh vực kỹ thuật điện, chỉ việc vận chuyển năng lượng điện từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ.
- Đường dây truyền tải điện cao thế cần được bảo trì thường xuyên. (Đường dây chuyển điện áp cao cần được kiểm tra định kỳ.)
"truyền tải thông điệp": hành động gửi gắm một ý nghĩa, thông tin cụ thể qua tác phẩm, lời nói, hoặc hành động.
- Bộ phim này truyền tải thông điệp về tình yêu thương và sự tha thứ. (Bộ phim này gửi gắm thông điệp về tình yêu thương và sự tha thứ.)
Truyền (động từ): chuyển giao, lan tỏa.
- Truyền tin tức qua radio. (Chuyển tin tức qua sóng radio.)
Tải (động từ): chuyên chở, vận chuyển.
- Xe tải chở hàng. (Xe chở hàng.)
Truyền dẫn (động từ): dẫn truyền (thường dùng trong kỹ thuật).
- Cáp quang truyền dẫn tín hiệu nhanh. (Cáp quang dẫn tín hiệu nhanh.)
Chuyển tải: chuyển giao, vận chuyển (thường dùng với hàng hóa, thông tin).
- Hệ thống chuyển tải hàng hóa tự động. (Hệ thống vận chuyển hàng tự động.)
Biểu đạt: thể hiện, diễn tả (ý tưởng, cảm xúc).
- Anh ấy biểu đạt tình yêu qua những bức thư. (Anh ấy thể hiện tình yêu qua những bức thư.)
Phát tán: lan truyền (thông tin, tín hiệu).
- Thông tin được phát tán rộng rãi trên mạng. (Thông tin được lan truyền rộng trên mạng.)
Truyền tải tri thức: chuyển giao kiến thức từ người này sang người khác.
- Giáo viên có nhiệm vụ truyền tải tri thức cho học sinh. (Giáo viên có nhiệm vụ chuyển giao kiến thức cho học sinh.)
Truyền tải năng lượng: chuyển năng lượng từ dạng này sang dạng khác hoặc từ nơi này sang nơi khác.
- Pin mặt trời truyền tải năng lượng ánh sáng thành điện năng. (Pin mặt trời chuyển năng lượng ánh sáng thành điện năng.)